hiện tình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tình hình, tình thế đang diễn ra ở thời điểm hiện tại: "Hiện tình" dùng để chỉ trạng thái, hoàn cảnh thực tế của một sự việc, vấn đề hoặc lĩnh vực nào đó vào lúc nói.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng ta cần phân tích kỹ hiện tình an ninh khu vực. (Chúng ta cần phân tích kỹ tình hình an ninh đang diễn ra của khu vực.)
- Bài báo phản ánh trung thực hiện tình giao thông thành phố vào giờ cao điểm. (Bài báo phản ánh trung thực tình thế giao thông đang xảy ra của thành phố vào giờ cao điểm.)
- Nhà quản lý phải nắm vững hiện tình sản xuất của nhà máy. (Nhà quản lý phải nắm vững tình hình sản xuất hiện tại của nhà máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đánh giá hiện tình": phân tích, nhận định về tình hình thực tế đang có.
- Cuộc họp nhằm đánh giá hiện tình dự án sau sáu tháng triển khai. (Cuộc họp nhằm nhận định tình hình thực tế đang diễn ra của dự án sau sáu tháng triển khai.)
"Báo cáo hiện tình": trình bày, thông báo về thực trạng hiện nay.
- Văn phòng Chính phủ yêu cầu các địa phương báo cáo hiện tình thiệt hại do bão. (Văn phòng Chính phủ yêu cầu các địa phương báo cáo tình thế thiệt hại đang xảy ra do bão.)
Biến thể và từ gần giống
Thực trạng (danh từ): tình trạng có thực, hiện trạng.
- Thực trạng giáo dục vùng cao còn nhiều khó khăn. (Tình trạng thực tế của giáo dục vùng cao còn nhiều khó khăn.)
Tình hình hiện tại (cụm danh từ): tình hình ở thời điểm hiện nay.
- Tình hình hiện tại cho thấy nhu cầu thị trường đang tăng. (Tình hình ở thời điểm này cho thấy nhu cầu thị trường đang tăng.)
Từ đồng nghĩa
- Tình thế hiện nay: hoàn cảnh, thế lực hiện tại.
- Hiện trạng: trạng thái đang tồn tại.
Lưu ý sử dụng
- "Hiện tình" là một danh từ, thường được sử dụng trong văn phong hành chính, báo chí, phân tích để mô tả một cách khách quan và tổng quát.
- Từ này nhấn mạnh tính chất "đang diễn ra", "ở thời điểm hiện tại" của sự việc, khác với các từ chỉ tình hình chung chung.
- dt (H. tình: tình thế) Tình thế đương diễn ra: Hiện tình của nền kinh tế của ta còn có một số khó khăn.